益
[yì]
lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm
这样一来,整体的经济效益就大大提升了。
zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。
zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被