公益
[gōng yì] [公 益]
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
社会公共利益
这家企业每年都会资助多项公益活动。
zhè jiā qǐ yè měi nián dōu huì zī zhù duō xiàng gōng yì huó dòng.Doanh nghiệp này mỗi năm đều tài trợ nhiều hoạt động công ích.
对啊,而且我们要避免将公益项目商业化或娱乐化。
duì a, ér qiě wǒ men yào bì miǎn jiāng gōng yì xiàng mù shāng yè huà huò yú lè huà.Đúng vậy, hơn nữa chúng ta phải tránh thương mại hóa hoặc giải trí hóa dự án công ích.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn他们去年创立了一家公益组织。
tā men qù nián chuàng lì le yì jiā gōng yì zǔ zhī.Họ đã thành lập một tổ chức phi lợi nhuận vào năm ngoái.
这个构想极具可行性,无须足不出户便能发挥公益效益。
zhè gè gòu xiǎng jí jù kě xíng xìng, wú xū zú bù chū hù biàn néng fā huī gōng yì xiào yì.Ý tưởng này cực kỳ có tính khả thi, không cần bước chân ra khỏi nhà vẫn có thể phát huy hiệu quả thiện nguyện.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…