私利
[sī lì] [私 利]
lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân
他从不逢迎上司以谋取私利。
tā cóng bù féng yíng shàng sī yǐ móu qǔ sī lì.Anh ấy không bao giờ nịnh hót cấp trên để mưu cầu tư lợi.
不要借着学术交流的招牌谋取私利。
bú yào jiè zhe xué shù jiāo liú de zhāo pái móu qǔ sī lì.Đừng mượn chiêu bài giao lưu học thuật để trục lợi cá nhân.
他处事廉正,从不为了私利而违反原则。
tā chǔ shì lián zhèng, cóng bù wèi le sī lì ér wéi fǎn yuán zé.Anh ấy làm việc liêm chính, không bao giờ vì tư lợi mà vi phạm nguyên tắc.