利己
[lì jǐ] [利 己]
lợi ích cá nhân; tự mang lại lợi ích cho bản thân
靠损人利己赚来的钱,花着也不会心安。
kào sǔn rén lì jǐ zhuàn lái de qián, huā zhe yě bú huì xīn ān.Kiếm tiền bằng cách làm hại người để trục lợi thì tiêu cũng chẳng yên lòng.
他从不做损人利己的事,因此深受大家尊重。
tā cóng bù zuò sǔn rén lì jǐ de shì, yīn cǐ shēn shòu dà jiā zūn zhòng.Anh ấy không bao giờ làm việc hại người lợi mình nên rất được mọi người tôn trọng.
我们应该培养合作精神,坚决反对任何损人利己的做法。
wǒ men yīng gāi péi yǎng hé zuò jīng shén, jiān jué fǎn duì rèn hé sǔn rén lì jǐ de zuò fǎ.Chúng ta nên rèn luyện tinh thần hợp tác và kiên quyết phản đối bất kỳ hành vi nào làm hại người khác để tư lợi.