己
[jǐ]
tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)
我都记住了,自己一定能做好。
wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng他对自己现在的待遇非常满意。
tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.
这样很好,自己带水杯很方便。
zhè yàng hěn hǎo, zì jǐ dài shuǐ bēi hěn fāng biàn.Như vậy rất tốt, tự mang cốc nước rất tiện lợi.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越