得益于【得益於】
[dé yì yú] [得 益 于]
được lợi từ; nhờ vào
从某事物中得到益处或受到帮助。
公司的成功得益于团队的共同努力。
gōng sī de chéng gōng dé yì yú tuán duì de gòng tóng nǔ lì.Sự thành công của công ty được lợi từ sự nỗ lực chung của tập thể.
是啊,这次谈判能顺利推进,完全得益于您和团队一直以来展现出的专业精神与诚意。
shì a, zhè cì tán pàn néng shùn lì tuī jìn, wán quán dé yì yú nín hé tuán duì yì zhí yǐ lái zhǎn xiàn chū de zhuān yè jīng shén yǔ chéng yì.Đúng vậy, đàm phán lần này tiến triển thuận lợi hoàn toàn nhờ vào tinh thần chuyên nghiệp và thiện chí mà thầy cùng đội ngũ thể hiện.
Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng