精益求精
[jīng yì qiú jīng] [精 益 求 精]
(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
已经好了还求更好。
他在技术研发中始终精益求精,不断突破现有的性能瓶颈。
tā zài jì shù yán fā zhōng shǐ zhōng jīng yì qiú jīng, bú duàn tū pò xiàn yǒu de xìng néng píng jǐng.Anh ấy luôn không ngừng hoàn thiện trong nghiên cứu phát triển công nghệ, liên tục phá vỡ các nút thắt hiệu năng hiện tại.
我们在设计产品原型时,力求在每个细节上都精益求精。
wǒ men zài shè jì chǎn pǐn yuán xíng shí, lì qiú zài měi gè xì jié shàng dōu jīng yì qiú jīng.Khi thiết kế mẫu sản phẩm, chúng tôi nỗ lực hết mình để tinh tế và hoàn thiện trong từng chi tiết.