改良
[gǎi liáng] [改 良]
cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)
去掉事物的缺点,使之更适合要求
科学家不断改良种子,使农作物产量大幅提高。
kē xué jiā bú duàn gǎi liáng zhǒng zi, shǐ nóng zuò wù chǎn liàng dà fú tí gāo.Các nhà khoa học liên tục cải thiện giống hạt, giúp sản lượng nông sản tăng đáng kể.
sự cải cách; sự cải thiện
指改良主义,主张不彻底的温和变革
历史证明单靠温和的政治改良行不通。
lì shǐ zhèng míng dān kào wēn hé de zhèng zhì gǎi liáng xíng bù tōng.Lịch sử chứng minh chỉ dựa vào cải lương chính trị ôn hoà là không khả thi.
这么快就有突破了?你们是用哪种育种手段改良的?
zhè me kuài jiù yǒu tū pò le? nǐ men shì yòng nǎ zhǒng yù zhǒng shǒu duàn gǎi liáng de?Nhanh như vậy đã có đột phá rồi sao? Mọi người dùng phương thức gây giống nào để cải tạo thế?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁我们只要稍作剧情改良、缩短仪式时长,不是更能符合现代人的审美节奏吗?
wǒ men zhǐ yào shāo zuò jù qíng gǎi liáng, suō duǎn yí shì shí cháng, bú shì gèng néng fú hé xiàn dài rén de shěn měi jié zòu ma?Chúng ta chỉ cần cải biên cốt truyện một chút, rút ngắn thời lượng nghi thức, chẳng phải càng phù hợp với nhịp điệu thẩm mỹ của người hiện đại sao?
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể工程师灵机一动,改良了机械结构。
gōng chéng shī líng jī yí dòng, gǎi liáng le jī xiè jié gòu.Kỹ sư chợt nảy ra sáng kiến, cải tiến kết cấu cơ khí.