恶化【惡化】
[è huà] [恶 化]
trở nên tồi tệ
情况向坏的方向转变
两个公司之间的关系正在不断恶化。
liǎng gè gōng sī zhī jiān de guān xì zhèng zài bú duàn è huà.Mối quan hệ giữa hai công ty đang không ngừng trở nên tồi tệ.
看来外部环境恶化得比他们预期的更快。
kàn lái wài bù huán jìng è huà de bǐ tā men yù qī de gèng kuài.Xem ra môi trường bên ngoài xấu đi nhanh hơn họ dự tính.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…嗯,物价长期高企确实会恶化公众对未来经济的预期。
èn, wù jià cháng qī gāo qǐ què shí huì è huà gōng zhòng duì wèi lái jīng jì de yù qī.Ừm, vật giá duy trì ở mức cao trong thời gian dài đúng là sẽ làm xấu đi kỳ vọng của công chúng đối với nền kinh tế tương lai.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然边境局势恶化引发了武装骚乱。
biān jìng jú shì è huà yǐn fā le wǔ zhuāng sāo luàn.Tình hình biên giới xấu đi đã châm ngòi cho các vụ bạo loạn vũ trang.