好转
[hǎo zhuǎn] [HẢO 转]
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
情况向好的方面转变
经过治疗,他的病情终于好转了。
jīng guò zhì liáo, tā de bìng qíng zhōng yú hǎo zhuǎn le.Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy cuối cùng đã cải thiện.
那你后来做了什么让情况好转呢?
nà nǐ hòu lái zuò le shén me ràng qíng kuàng hǎo zhuǎn ne?Thế sau này cậu đã làm gì để tình hình chuyển biến tốt hơn?
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来吃了药后,病情依然不见好转。
chī le yào hòu, bìng qíng yī rán bú jiàn hǎo zhuǎn.Uống thuốc xong rồi mà bệnh tình vẫn chưa thấy thuyên giảm.
没错,建立科学的工作流程,你的精神状态才会好转。
méi cuò, jiàn lì kē xué de gōng zuò liú chéng, nǐ de jīng shén zhuàng tài cái huì hǎo zhuǎn.Không sai, thiết lập quy trình làm việc khoa học, trạng thái tinh thần của em mới chuyển biến tốt được.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免