改进
[gǎi jìn] [改 进]
cải thiện; cải tiến
使变得更好或提高
我们需要改进工作方法。
wǒ men xū yào gǎi jìn gōng zuò fāng fǎ.Chúng ta cần cải thiện phương pháp làm việc.
个
小明,最近你对工作方法有什么改进吗?
xiǎo míng, zuì jìn nǐ duì gōng zuò fāng fǎ yǒu shén me gǎi jìn ma?Tiểu Minh, gần đây em có cải tiến gì về phương pháp làm việc không?
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而你的反馈对改进服务非常重要。
nǐ de fǎn kuì duì gǎi jìn fú wù fēi cháng zhòng yào.Phản hồi của bạn rất quan trọng đối với việc cải thiện dịch vụ.
对,这样员工比较容易接受,也更愿意改进。
duì, zhè yàng yuán gōng bǐ jiào róng yì jiē shòu, yě gèng yuàn yì gǎi jìn.Đúng vậy, như thế nhân viên sẽ dễ tiếp nhận hơn, cũng sẵn lòng cải thiện hơn.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味