XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

请进【請進】

[qǐng jìn] [请 进]

"mời vào"

礼貌地请别人进来

老师说请进。

lǎo shī shuō qǐng jìn.

Thầy giáo nói mời vào.

王老师请进!门开着呢。

wáng lǎo shī qǐng jìn! mén kāi zhe ne.

Mời thầy Vương vào! Cửa đang mở ạ.

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

嗯,大卫啊,快请进。找我有什么事?

èn, dà wèi a, kuài qǐng jìn. zhǎo wǒ yǒu shén me shì?

Ừ, Đại Vệ đấy à, mau vào đi. Tìm thầy có việc gì thế?

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

王老师,请进,请进!

wáng lǎo shī, qǐng jìn, qǐng jìn!

Thầy Vương, mời thầy vào, mời vào!

Trong bài: Mời bạn uống nước