改正
[gǎi zhèng] [改 正]
sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh
把错误或缺点纠正过来。
发现错误要及时改正。
fā xiàn cuò wù yào jí shí gǎi zhèng.Phát hiện sai sót cần kịp thời sửa chữa.
个
对,比如用错一个词,也应该及时改正。
duì, bǐ rú yòng cuò yí gè cí, yě yīng gāi jí shí gǎi zhèng.Đúng, chẳng hạn dùng sai một từ cũng nên sửa kịp thời.
Trong bài: Bày tỏ không đồng ý một cách lịch sự他改正了以往工作粗心的毛病。
tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.
确实是这样。王老师,我会改正这个错误。
què shí shì zhè yàng. wáng lǎo shī, wǒ huì gǎi zhèng zhè ge cuò wù.Đúng là như vậy ạ. Thầy Vương, em sẽ sửa đổi lỗi sai này.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót