精美
[jīng měi] [精 美]
tinh xảo; thanh lịch; đẹp
精致美好。
这套精美的瓷器展现了古代工匠的高超技艺。
zhè tào jīng měi de cí qì zhǎn xiàn le gǔ dài gōng jiàng de gāo chāo jì yì.Bộ đồ sứ tinh mỹ này thể hiện tay nghề siêu đẳng của các nghệ nhân cổ đại.
王老师,你看这些精美的木雕,工序真复杂啊。
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè xiē jīng měi de mù diāo, gōng xù zhēn fù zá a.Thầy Vương, thầy xem những tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo này, công đoạn thật phức tạp.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得他用玉石雕了一尊精美的佛像。
tā yòng yù shí diāo le yì zūn jīng měi de fó xiàng.Anh ấy dùng ngọc khắc một pho tượng phật tinh xảo.
小美,展台上这个越南陶瓷花瓶真精美,是你家乡产的吗?
xiǎo měi, zhǎn tái shàng zhè ge yuè nán táo cí huā píng zhēn jīng měi, shì nǐ jiā xiāng chǎn de ma?Tiểu Mỹ, chiếc bình gốm Việt Nam trên quầy triển lãm tinh xảo quá, là quê bạn sản xuất à?
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống