XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

完美

[wán měi] [完 美]

hoàn hảo

毫无缺点,尽善尽美

世界上没有完美的人。

shì jiè shàng méi yǒu wán měi de rén.

Trên đời không có ai hoàn hảo cả.

完美!你明天一定会成功的,加油!

wán měi! nǐ míng tiān yí dìng huì chéng gōng de, jiā yóu!

Hoàn hảo! Ngày mai bạn nhất định sẽ thành công, cố lên!

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

其实我看了计划书,财务部分看起来挺完美。

qí shí wǒ kàn le jì huà shū, cái wù bù fen kàn qǐ lái tǐng wán měi.

Thực ra mình đã xem bản kế hoạch, phần tài chính nhìn có vẻ khá hoàn hảo.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

我们要学会坦然接纳自己的不完美。

wǒ men yào xué huì tǎn rán jiē nà zì jǐ de bù wán měi.

Chúng ta cần học cách bình thản chấp nhận sự không hoàn hảo của bản thân.