漏洞
[lòu dòng] [漏 洞]
lỗ hổng; kẽ hở; sơ hở
能漏水的孔隙;比喻不周密之处。
这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
行,顺便把初稿的逻辑漏洞再梳理一遍。
xíng, shùn biàn bǎ chū gǎo de luó jí lòu dòng zài shū lǐ yí biàn.Được, nhân tiện rà soát lại một lượt các lỗ hổng logic của bản thảo đầu tiên.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓哦?你说说看,具体是哪方面的法律漏洞?
ò? nǐ shuō shuō kàn, jù tǐ shì nǎ fāng miàn de fǎ lǜ lòu dòng?Ồ? Em nói thử xem, cụ thể là lỗ hổng pháp lý ở phương diện nào?
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do这次调查暴露了管理上的漏洞。
zhè cì diào chá bào lù le guǎn lǐ shàng de lòu dòng.Cuộc điều tra lần này đã phơi bày lỗ hổng trong quản lý.