漏洞百出
[lòu dòng bǎi chū] [漏 洞 百 出]
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
集中攻关听起来不错,但如果为了赶工导致漏洞百出,最后谁来承担这个责任?
jí zhōng gōng guān tīng qǐ lái bú cuò, dàn rú guǒ wèi le gǎn gōng dǎo zhì lòu dòng bǎi chū, zuì hòu shuí lái chéng dān zhè ge zé rèn?Tập trung giải quyết nghe thì hay, nhưng nếu vì chạy tiến độ mà đầy lỗi ra đấy, cuối cùng ai gánh trách nhiệm này?
Trong bài: Xử lý khách hàng khó tính他的陈述前后矛盾,漏洞百出。
tā de chén shù qián hòu máo dùn, lòu dòng bǎi chū.Lời trần thuật của anh ta trước sau mâu thuẫn, đầy sơ hở.
他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。
tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.