洞
[dòng]
hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số)
物体上的孔或洞穴;读数时表示零
这件旧衣服的袖子上有一个小洞。
zhè jiàn jiù yī fu de xiù zǐ shàng yǒu yí gè xiǎo dòng.Trên tay áo của chiếc áo cũ này có một cái lỗ nhỏ.
个
结论必须有充分依据,不能空洞。
jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求这个安全系统存在严重的漏洞。
zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
行,顺便把初稿的逻辑漏洞再梳理一遍。
xíng, shùn biàn bǎ chū gǎo de luó jí lòu dòng zài shū lǐ yí biàn.Được, nhân tiện rà soát lại một lượt các lỗ hổng logic của bản thảo đầu tiên.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓