孔
[kǒng]
lỗ; hốc; họ Khổng
窟窿,小洞;用于窑洞的量词
孔经理负责这个项目的全面工作。
kǒng jīng lǐ fù zé zhè ge xiàng mù dì quán miàn gōng zuò.Giám đốc Khổng chịu trách nhiệm toàn bộ công việc của dự án này.
Rất, vô cùng
甚,很,非常
这项任务时间孔急,必须马上处理。
zhè xiàng rèn wu shí jiān kǒng jí, bì xū mǎ shàng chǔ lǐ.Nhiệm vụ này thời gian vô cùng cấp bách, phải xử lý ngay.
我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。
wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的换届以后,台上的面孔都变了。
huàn jiè yǐ hòu, tái shàng de miàn kǒng dōu biàn le.Sau đổi khóa, mặt người trên ghế quyền lực đều khác.
受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。
shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.
