七孔[qī kǒng] [七 孔]Lưu từKhácbảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệngChữ trong từ七qībảy孔kǒnglỗTừ ghép:十七孔桥shí qī kǒng qiáoCầu Mười Bảy Nhịp ở Di Hòa Viên 颐和园 (yí hé yuán), Bắc KinhTừ cùng chữ:七嘴八舌qī zuǐ bā shéHSK 8thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc