七
[qī]
bảy; 7
表示数字七
我有七个苹果。
wǒ yǒu qī gè píng guǒ.Tôi có bảy quả táo.
不太远。我们坐第七排怎么样?
bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim桌面上的文件摆放得乱七八糟。
zhuō miàn shàng de wén jiàn bǎi fàng de luàn qī bā zāo.Tài liệu trên mặt bàn bày đặt lộn xộn.
大卫,这些菜七点前做得完吗?
dà wèi, zhè xiē cài qī diǎn qián zuò de wán ma?Đại Vệ, những món này có làm xong trước 7 giờ không?
Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng