尾巴
[wěi ba] [尾 巴]
1.đuôi
鸟、兽、虫、鱼等身体末端突出的部分。
那只小狗一直摇着尾巴。
nà zhī xiǎo gǒu yì zhí yáo zhe wěi ba.Chú chó nhỏ đó cứ vẫy đuôi mãi.
2.kẻ bám đuôi; người theo dõi
指跟在后面暗中监视或跟踪的人。
他发现身后有一条尾巴。
tā fā xiàn shēn hòu yǒu yì tiáo wěi ba.Anh ấy phát hiện phía sau có kẻ bám đuôi.
战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。
zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.
小狗摇着尾巴,甩干身上的水。
xiǎo gǒu yáo zhe wěi ba, shuǎi gān shēn shàng de shuǐ.Chú chó nhỏ vẫy đuôi, giũ nước trên người cho khô.
小狗看见主人就一个劲儿摇尾巴。
xiǎo gǒu kàn jiàn zhǔ rén jiù yí gè jìn r yáo wěi ba.Cún con nhìn thấy chủ là liên tục vẫy đuôi.