巴
[bā]
khao khát; mong muốn; bám vào
今天事情太多了,我巴不得马上放假。
jīn tiān shì qíng tài duō le, wǒ bā bù dé mǎ shàng fàng jià.Hôm nay việc đặc biệt nhiều, mình chỉ mong được nghỉ ngay.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得她参加了巴黎举办的时装展览。
tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.
对啊,果农们巴不得能马上跳过中间商直接卖。
duì a, guǒ nóng men bā bù dé néng mǎ shàng tiào guo zhōng jiān shāng zhí jiē mài.Đúng vậy, bà con nông dân mong sao có thể lập tức bỏ qua trung gian để bán trực tiếp.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得