巴不得
[bā bu de] [巴 BẤT 得]
(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
急切盼望,十分渴望。
放假了,同学们都巴不得马上回家。
fàng jià le, tóng xué men dōu bā bù dé mǎ shàng huí jiā.Nghỉ lễ rồi, các bạn học đều rất muốn về nhà ngay lập tức.
今天事情太多了,我巴不得马上放假。
jīn tiān shì qíng tài duō le, wǒ bā bù dé mǎ shàng fàng jià.Hôm nay việc đặc biệt nhiều, mình chỉ mong được nghỉ ngay.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得对啊,果农们巴不得能马上跳过中间商直接卖。
duì a, guǒ nóng men bā bù dé néng mǎ shàng tiào guo zhōng jiān shāng zhí jiē mài.Đúng vậy, bà con nông dân mong sao có thể lập tức bỏ qua trung gian để bán trực tiếp.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得就算再累我也巴不得马上去,毕竟我想做实操。
jiù suàn zài lèi wǒ yě bā bù dé mǎ shàng qù, bì jìng wǒ xiǎng zuò shí cāo.Dù có mệt hơn nữa mình cũng tha thiết muốn đi ngay, dẫu sao mình cũng muốn làm thao tác thực tế.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得