恨不得
[hèn bu de] [恨 BẤT 得]
ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
极想做到某事,恨不能马上办到。
听到这个好消息,他恨不得马上告诉大家。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā hèn bù dé mǎ shàng gào sù dà jiā.Nghe tin tốt này, anh ấy ước gì có thể nói cho mọi người biết ngay.
他气得握紧拳头,恨不得把那个骗子揍一顿。
tā qì de wò jǐn quán tou, hèn bù dé bǎ nà ge piàn zi zòu yí dùn.Anh ta tức giận nắm chặt nắm đấm, chỉ muốn đấm cho tên lừa đảo đó một trận.