期盼
[qī pàn] [期 盼]
mong đợi; chờ đợi
期待、盼望。
全校师生都在期盼着新学期的到来。
quán xiào shī shēng dōu zài qī pàn zhe xīn xué qī de dào lái.Toàn thể giáo viên và học sinh toàn trường đều đang mong đợi học kỳ mới đến.
niềm mong đợi; kỳ vọng
期待盼望的心情或事物。
考上理想大学是他多年来的期盼。
kǎo shàng lǐ xiǎng dà xué shì tā duō nián lái de qī pàn.Đỗ vào trường đại học lý tưởng là niềm mong đợi nhiều năm qua của anh ấy.
大家期盼建立条件豁免机制,避免所有业务一刀切式报批。
dà jiā qī pàn jiàn lì tiáo jiàn huō miǎn jī zhì, bì miǎn suǒ yǒu yè wù yì dāo qiè shì bào pī.Mọi người mong mỏi thiết lập cơ chế miễn trừ có điều kiện, tránh việc tất cả nghiệp vụ đều phải báo cáo phê duyệt theo kiểu cào bằng.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于我们期盼早日听到你的好消息。
wǒ men qī pàn zǎo rì tīng dào nǐ de hǎo xiāo xī.Chúng tôi mong chờ sớm nghe được tin tốt từ bạn.
他十分期盼能早日与家人团聚。
tā shí fēn qī pàn néng zǎo rì yǔ jiā rén tuán jù.Anh ấy rất mong chờ có thể sớm đoàn tụ với gia đình.