值得
[zhí de] [值 得]
đáng; đáng để
某事有价值,值得一做
这部新电影很值得看。
zhè bù xīn diàn yǐng hěn zhí dé kàn.Bộ phim mới này rất đáng xem.
想过,但是我还是觉得很值得。
xiǎng guo, dàn shì wǒ hái shì jué de hěn zhí dé.Em từng nghĩ rồi, nhưng em vẫn cảm thấy rất đáng giá.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…这部电影太垃圾了,不值得看。
zhè bù diàn yǐng tài lā jī le, bù zhí dé kàn.Phim này quá tệ, không đáng xem.
我觉得云南很不错,值得去看看。
wǒ jué de yún nán hěn bú cuò, zhí dé qù kàn kàn.Mình thấy Vân Nam rất hay, đáng để đi xem thử.
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch