值得敬佩[zhí de jìng pèi] [值 得 敬 佩]Lưu từKhácđáng; kính trọng; đáng tôn trọngChữ trong từ值zhíđáng giá得déđược敬jìng(hình thức kết hợp) kính trọng佩pèikính trọngTừ cùng chữ:值得zhí deHSK 3đáng值班zhí bānHSK 5làm ca敬佩jìng pèiHSK 8ngưỡng mộ钦佩qīn pèiHSK 8ngưỡng mộ值钱zhí qiánHSK 9có giá trịTừ cận nghĩa:在zàiHSK 1tồn tại正zhèngHSK 1thẳng正在zhèng zàiHSK 1đang (làm gì đó)值得zhí deHSK 3đáng苦kǔHSK 4đắng党dǎngHSK 6đảng足zúHSK 6(dạng kết hợp) bàn chân发帖fā tiěđăng (một mục trên diễn đàn)登载dēng zǎiđăng (trên báo chí hoặc tạp chí)Xem thêm (3)