佩
[pèi]
kính trọng; đeo (thắt lưng,...)
听你这么说,我真的很佩服你的毅力。辛苦你了,大卫。
tīng nǐ zhè me shuō, wǒ zhēn de hěn pèi fú nǐ de yì lì. xīn kǔ nǐ le, dà wèi.Nghe bạn nói như vậy, mình thật sự rất khâm phục nghị lực của bạn. Vất vả cho bạn rồi, Đại Vệ.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何他的学问很深,大家都很佩服。
tā de xué wèn hěn shēn, dà jiā dōu hěn pèi fú.Học vấn của ông ấy rất uyên thâm, mọi người đều khâm phục.
看着这些几百年前的精美瓷器,我真的很佩服当时的工匠。
kàn zhe zhè xiē jǐ bǎi nián qián de jīng měi cí qì, wǒ zhēn de hěn pèi fú dāng shí de gōng jiàng.Nhìn những đồ gốm tinh mỹ từ vài trăm năm trước này, mình thật sự rất khâm phục thợ thủ công lúc bấy giờ.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不