敬
[jìng]
(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng
尊重、有礼貌地对待或献上
学生们向辛勤付出的老师敬献了鲜花。
xué shēng men xiàng xīn qín fù chū de lǎo shī jìng xiàn le xiān huā.Các bạn học sinh đã kính tặng hoa tươi cho người thầy tận tụy.
kính (dùng trước động từ biểu thị tôn kính)
用于动词前表示尊敬客气
敬请各位专家对本报告提出宝贵意见。
jìng qǐng gè wèi zhuān jiā duì běn bào gào tí chū bǎo guì yì jiàn.Kính xin các vị chuyên gia đưa ra ý kiến quý báu cho báo cáo này.
没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。
méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số我们从小就应该学会尊敬老人。
wǒ men cóng xiǎo jiù yīng gāi xué huì zūn jìng lǎo rén.Chúng ta từ nhỏ nên học cách tôn kính người lớn tuổi.
哈哈,你对学术有敬畏心是好事,但对自己也要有信心嘛。
hā hā, nǐ duì xué shù yǒu jìng wèi xīn shì hǎo shì, dàn duì zì jǐ yě yào yǒu xìn xīn ma.Ha ha, em biết kính trọng học thuật và giữ thái độ khiêm nhường là điều tốt, nhưng cũng phải tự tin vào bản thân chứ.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……