罚【罰】
[fá]
trừng phạt; phạt; phạt tiền
处分,因违法或违规给予惩罚
老师今天罚他打扫教室的卫生。
lǎo shī jīn tiān fá tā dǎ sǎo jiào shì de wèi shēng.Hôm nay giáo viên phạt cậu ấy dọn dẹp vệ sinh phòng học.
那产生的费用和罚款怎么处理?
nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由哎,昨晚那个点球判罚实在太可惜了!
āi, zuó wǎn nà ge diǎn qiú pàn fá shí zài tài kě xī le!Chao ôi, quả phạt đền tối qua phạt tiếc thật đấy!
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.