判罚
[pàn fá] [判 罚]
xử phạt; hình phạt
哎,昨晚那个点球判罚实在太可惜了!
āi, zuó wǎn nà ge diǎn qiú pàn fá shí zài tài kě xī le!Chao ôi, quả phạt đền tối qua phạt tiếc thật đấy!
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao选手对裁判的判罚感到不服,现场提出了申诉。
xuǎn shǒu duì cái pàn de pàn fá gǎn dào bù fú, xiàn chǎng tí chū le shēn sù.Vận động viên cảm thấy không tâm phục trước phán quyết của trọng tài nên đã nộp đơn khiếu nại tại chỗ.
所以说,人工智能判罚能最大程度保证公平公正。
suǒ yǐ shuō, rén gōng zhì néng pàn fá néng zuì dà chéng dù bǎo zhèng gōng píng gōng zhèng.Thế nên mới nói, trí tuệ nhân tạo phán quyết có thể đảm bảo công bằng công chính ở mức tối đa.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao