判定
[pàn dìng] [判 定]
phán đoán; quyết định; phán quyết
根据条件做出判断和决定
专家根据现场线索判定了事故发生的原因。
zhuān jiā gēn jù xiàn chǎng xiàn suǒ pàn dìng le shì gù fā shēng de yuán yīn.Các chuyên gia căn cứ vào manh mối tại hiện trường đã xác định nguyên nhân xảy ra tai nạn.
只要讲清楚原因,组委会就不会直接判定违规吗?
zhǐ yào jiǎng qīng chǔ yuán yīn, zǔ wěi huì jiù bú huì zhí jiē pàn dìng wéi guī ma?Chỉ cần giải thích rõ nguyên nhân, ban tổ chức sẽ không trực tiếp phán quyết phạm quy chứ?
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于系统判定司机介入不及时,导致自动刹车系统失效。
xì tǒng pàn dìng sī jī jiè rù bù jí shí, dǎo zhì zì dòng shā chē xì tǒng shī xiào.Hệ thống phán đoán tài xế can thiệp không kịp thời, dẫn đến hệ thống phanh tự động bị mất hiệu lực.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被这倒也是,不过算法不受情绪干扰,判定标准始终客观公正。
zhè dǎo yě shì, bú guò suàn fǎ bú shòu qíng xù gān rǎo, pàn dìng biāo zhǔn shǐ zhōng kè guān gōng zhèng.Điều này cũng đúng, nhưng thuật toán không bị cảm xúc chi phối, tiêu chuẩn nhận định luôn khách quan công bằng.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免