断定【斷定】
[duàn dìng] [断 定]
kết luận; xác định; đi đến phán đoán
下结论或下判断。
警方根据现场证据断定,案件发生在深夜。
jǐng fāng gēn jù xiàn chǎng zhèng jù duàn dìng, àn jiàn fā shēng zài shēn yè.Cảnh sát dựa vào bằng chứng tại hiện trường và kết luận vụ án xảy ra vào đêm khuya.
我还不敢断定,不过拉链看起来不太牢固。
wǒ hái bù gǎn duàn dìng, bú guò lā liàn kàn qǐ lái bú tài láo gù.Mình chưa dám khẳng định, nhưng khóa kéo trông không chắc chắn lắm.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…有可能,不过单凭人多,还不能断定味道好,也许只是性价比高、价格实惠。
yǒu kě néng, bú guò dān píng rén duō, hái bù néng duàn dìng wèi dào hǎo, yě xǔ zhǐ shì xìng jià bǐ gāo, jià gé shí huì.Có thể, nhưng chỉ dựa vào đông người thì chưa thể khẳng định là ngon, có khi chỉ vì đáng đồng tiền, giá phải chăng.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见