推断【推斷】
[tuī duàn] [推 断]
suy luận; suy diễn; dự đoán
根据事实推求判断
学者根据出土的古籍,推断出该遗址的建造年代。
xué zhě gēn jù chū tǔ de gǔ jí, tuī duàn chū gāi yí zhǐ de jiàn zào nián dài.Các học giả dựa vào cổ tịch khai quật được để suy đoán niên đại xây dựng của di chỉ này.
kết luận suy đoán; phán đoán
推导得出的结论或判断
科学家的这一推断后来得到了实验证实。
kē xué jiā de zhè yì tuī duàn hòu lái dé dào le shí yàn zhèng shí.Kết luận suy đoán này của các nhà khoa học sau đó đã được thực nghiệm xác nhận.
老师是指推断极端气候趋势的那几句表述吗?
lǎo shī shì zhǐ tuī duàn jí duān qì hòu qū shì de nà jǐ jù biǎo shù ma?Thầy muốn nói tới mấy câu diễn đạt phần suy đoán xu thế khí hậu cực đoan ạ?
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其正是,推断不可泛化,须让其结论完全立足于现有数据之上。
zhèng shì, tuī duàn bù kě fàn huà, xū ràng qí jié lùn wán quán lì zú yú xiàn yǒu shù jù zhī shàng.Chính nó, suy đoán không được khái quát hóa quá đà, phải khiến kết luận của nó hoàn toàn dựa trên dữ liệu hiện có.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其