揣测【揣測】
[chuǎi cè] [揣 测]
phỏng đoán; suy đoán
推测;凭想象估计
在缺乏可靠证据之前,大家不要随意揣测事情的真相。
zài quē fá kě kào zhèng jù zhī qián, dà jiā bú yào suí yì chuāi cè shì qíng de zhēn xiàng.Trước khi thiếu chứng cứ xác thực, mọi người không nên tùy tiện đoán mò sự thật.
他总以阴暗的想法去揣测别人。
tā zǒng yǐ yīn àn de xiǎng fǎ qù chuāi cè bié rén.Anh ấy luôn dùng suy nghĩ u ám để suy đoán người khác.
他不敢轻易揣测领导的真实想法。
tā bù gǎn qīng yì chuāi cè lǐng dǎo de zhēn shí xiǎng fǎ.Anh ấy không dám tùy tiện đoán suy nghĩ thực sự của lãnh đạo.