探测【探測】
[tàn cè] [探 测]
thăm dò; khảo sát
利用仪器或特殊方法探求测量。
科学家利用仪器探测地下的水资源。
kē xué jiā lì yòng yí qì tàn cè dì xià de shuǐ zī yuán.Các nhà khoa học sử dụng thiết bị để thăm dò nguồn nước dưới đất.
可吸纳商业化资本乃维系深空探测技术持续创新的根本动力。
kě xī nà shāng yè huà zī běn nǎi wéi xì shēn kōng tàn cè jì shù chí xù chuàng xīn de gēn běn dòng lì.Nhưng thu hút nguồn vốn thương mại hóa mới là động lực căn bản duy trì sự đổi mới liên tục của công nghệ thám hiểm không gian sâu.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃小明,当前全球经济这么低迷,政府为何还要在深空探测上投入数十亿美元?
xiǎo míng, dāng qián quán qiú jīng jì zhè me dī mí, zhèng fǔ wèi hé hái yào zài shēn kōng tàn cè shàng tóu rù shù shí yì měi yuán?Tiểu Minh, kinh tế toàn cầu hiện nay ảm đạm thế này, tại sao chính phủ vẫn đổ hàng tỷ đô la vào việc thám hiểm không gian sâu?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…