猜测【猜測】
[cāi cè] [猜 测]
đoán; phỏng đoán; suy đoán
凭想象估计或推断
大家的猜测都是正确的。
dà jiā de cāi cè dōu shì zhèng què de.Suy đoán của mọi người đều chính xác.
sự phỏng đoán; sự suy đoán; ức đoán
凭推测得出的结论或想法
这一切目前还只是毫无根据的猜测。
zhè yí qiè mù qián hái zhǐ shì háo wú gēn jù de cāi cè.Tất cả điều này hiện tại vẫn chỉ là sự suy đoán vô căn cứ.
媒体那边万一听到风声,恐怕会引发公众负面猜测。
méi tǐ nà biān wàn yī tīng dào fēng shēng, kǒng pà huì yǐn fā gōng zhòng fù miàn cāi cè.Phía truyền thông vạn nhất nghe ngóng được tin tức, e là sẽ dấy lên suy đoán tiêu cực từ công chúng.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句是啊,虽然只是个别用户的猜测,但负面影响太恶劣了。
shì a, suī rán zhǐ shì gè bié yòng hù de cāi cè, dàn fù miàn yǐng xiǎng tài è liè le.Đúng vậy, mặc dù chỉ là suy đoán của một số ít người dùng, nhưng ảnh hưởng tiêu cực rất nghiêm trọng.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性毫无根据的猜测是不可信的。
háo wú gēn jù de cāi cè shì bù kě xìn de.Việc suy đoán hoàn toàn không có căn cứ là không đáng tin.