猜谜【猜謎】
[cāi mí] [猜 谜]
đoán câu đố; giải đố
根据谜面猜测谜底
中秋节活动中,大家围在一起猜谜。
zhōng qiū jié huó dòng zhōng, dà jiā wéi zài yì qǐ cāi mí.Trong hoạt động Tết Trung thu, mọi người quây quần cùng nhau giải đố.
孩子们最喜欢玩猜谜语的游戏。
hái zi men zuì xǐ huan wán cāi mí yǔ de yóu xì.Bọn trẻ thích chơi trò giải câu đố nhất.
猜谜语是一种益智又有趣的活动。
cāi mí yǔ shì yì zhǒng yì zhì yòu yǒu qù de huó dòng.Đoán câu đố là một hoạt động vừa bổ ích trí tuệ vừa thú vị.