怀疑【懷疑】
[huái yí] [怀 疑]
nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
心中存疑,不完全相信。
我怀疑他说的不是真话。
wǒ huái yí tā shuō de bú shì zhēn huà.Tôi nghi ngờ những gì anh ấy nói không phải là sự thật.
sự nghi ngờ; mối hoài nghi
怀疑的想法或心理
他的反常行动引起了大家的怀疑。
tā de fǎn cháng xíng dòng yǐn qǐ le dà jiā de huái yí.Hành động bất thường của anh ta đã gây ra sự nghi ngờ của mọi người.
父母以为这是关心,但在孩子看来这是怀疑。
fù mǔ yǐ wéi zhè shì guān xīn, dàn zài hái zi kàn lái zhè shì huái yí.Bố mẹ tưởng đây là quan tâm, nhưng trong mắt con cái đây lại là nghi ngờ.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而大家怀疑他在比赛中故意放水。
dà jiā huái yí tā zài bǐ sài zhōng gù yì fàng shuǐ.Mọi người nghi ngờ anh ấy cố ý nhường đối thủ trong trận đấu.
这种心理很常见,高水平员工更容易陷入自我怀疑。
zhè zhǒng xīn lǐ hěn cháng jiàn, gāo shuǐ píng yuán gōng gèng róng yì xiàn rù zì wǒ huái yí.Tâm lý này rất phổ biến, nhân viên trình độ cao càng dễ rơi vào việc tự hoài nghi bản thân.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…