怀旧【懷舊】
[huái jiù] [怀 旧]
cảm thấy hoài niệm; hoài niệm
怀念过去的人、事物或岁月。
这家老茶馆保留着传统装饰,给人一种浓厚的怀旧感。
zhè jiā lǎo chá guǎn bǎo liú zhe chuán tǒng zhuāng shì, gěi rén yì zhǒng nóng hòu de huái jiù gǎn.Quán trà cũ này vẫn giữ lối trang trí truyền thống, mang lại cảm giác hoài niệm sâu đậm.
hoài cổ, mang phong cách quá khứ
指具有过去时代风格或特征的。
这家餐厅采用了怀旧的装修风格。
zhè jiā cān tīng cǎi yòng le huái jiù de zhuāng xiū fēng gé.Nhà hàng này sử dụng phong cách trang trí hoài cổ.
听着这首怀旧的老歌,他不禁有些伤感。
tīng zhe zhè shǒu huái jiù de lǎo gē, tā bù jīn yǒu xiē shāng gǎn.Nghe bài hát cũ hoài niệm này, anh ấy không khỏi chạnh lòng.