旧【舊】
[jiù]
cũ; đối lập: mới 新; trước
过去用过的;不新的。
这件衣服旧了。
zhè jiàn yī fu jiù le.Chiếc áo này cũ rồi.
bạn cũ; tình xưa
过去的交情或老朋友。
我们坐在一起叙旧。
wǒ men zuò zài yì qǐ xù jiù.Chúng tôi ngồi cùng nhau ôn lại chuyện cũ.
我正要把这些旧电池拿去楼下扔呢。
wǒ zhèng yào bǎ zhè xiē jiù diàn chí ná qù lóu xià rēng ne.Mình đang định mang mấy cục pin cũ này xuống lầu vứt đây.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…他经常把旧衣服送给那些穷人。
tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.
你房间里有旧电池吗?一起拿来吧。
nǐ fáng jiān lǐ yǒu jiù diàn chí ma? yì qǐ ná lái ba.Trong phòng cậu có pin cũ không? Cùng mang đến đi.
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…