怀念【懷念】
[huái niàn] [怀 念]
nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
想念过去的人或事
我很怀念大学时的生活。
wǒ hěn huái niàn dà xué shí de shēng huó.Tôi rất nhớ thương cuộc sống thời đại học.
nỗi nhớ; sự tưởng nhớ
思念之情
他对老朋友的怀念一直没有减少。
tā duì lǎo péng yǒu de huái niàn yì zhí méi yǒu jiǎn shǎo.Nỗi nhớ của anh ấy dành cho bạn cũ chưa từng vơi bớt.
这首诗歌表达了作者对故乡的怀念。
zhè shǒu shī gē biǎo dá le zuò zhě duì gù xiāng de huái niàn.Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của tác giả.