XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

想念

[xiǎng niàn] [想 念]

nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại

思念希望见到

我非常想念在老家的父母。

wǒ fēi cháng xiǎng niàn zài lǎo jiā de fù mǔ.

Tôi rất nhớ bố mẹ đang ở quê nhà.

离开家乡多年,他非常想念父母。

lí kāi jiā xiāng duō nián, tā fēi cháng xiǎng niàn fù mǔ.

Rời xa quê hương nhiều năm, anh ấy vô cùng nhớ bố mẹ.

他离家许久,甚是想念故土。

tā lí jiā xǔ jiǔ, shèn shì xiǎng niàn gù tǔ.

Anh ấy xa nhà bấy lâu, vô cùng nhớ quê hương.

离开家乡后,我时常想念我的父母。

lí kāi jiā xiāng hòu, wǒ shí cháng xiǎng niàn wǒ de fù mǔ.

Sau khi rời quê hương, tôi thường xuyên nhớ bố mẹ.