想法
[xiǎng fǎ] [想 法]
cách nghĩ; ý kiến; ý tưởng
对事物的意见或打算
你有别的想法吗?
nǐ yǒu bié de xiǎng fǎ ma?Bạn có ý kiến nào khác không?
个
我有个想法,想和您商量一下。
wǒ yǒu gè xiǎng fǎ, xiǎng hé nín shāng liáng yí xià.Em có một ý tưởng, muốn bàn với thầy một chút.
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung我们不要随便猜测别人的想法。
wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.
这个主要看你自己的想法和兴趣。
zhè ge zhǔ yào kàn nǐ zì jǐ de xiǎng fǎ hé xìng qù.Điều này chủ yếu xem suy nghĩ và sở thích của em.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp