念头【念頭】
[niàn tou] [念 头]
suy nghĩ; ý tưởng; ý định
心中的想法或打算。
他突然产生了去国外留学的念头。
tā tū rán chǎn shēng le qù guó wài liú xué de niàn tou.Anh ấy đột nhiên nảy ra ý định đi du học nước ngoài.
嗯,我总担心自己不能胜任,甚至萌生了辞职的念头。
èn, wǒ zǒng dān xīn zì jǐ bù néng shèng rèn, shèn zhì méng shēng le cí zhí de niàn tou.Vâng, em luôn lo mình không đảm đương nổi, thậm chí nảy ra ý định nghỉ việc.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不他脑子里突然闪过一个念头。
tā nǎo zǐ lǐ tū rán shǎn guò yí gè niàn tou.Trong đầu anh ấy đột nhiên lóe lên một ý nghĩ.
你还是趁早打消这个危险的念头吧。
nǐ hái shì chèn zǎo dǎ xiāo zhè ge wēi xiǎn de niàn tou ba.Bạn nên từ bỏ ý nghĩ nguy hiểm này càng sớm càng tốt đi.