动机
[dòng jī] [动 机]
động cơ; động lực
做事的内心原因或推动力
警察正在调查嫌疑人的犯罪动机。
jǐng chá zhèng zài diào chá xián yí rén de fàn zuì dòng jī.Cảnh sát đang điều tra động cơ phạm tội của nghi phạm.
确实如此,而且排污监测部门和农业监管部门之间一直缺乏联动机制。
què shí rú cǐ, ér qiě pái wū jiān cè bù mén hé nóng yè jiān guǎn bù mén zhī jiān yì zhí quē fá lián dòng jī zhì.Đúng là như thế, hơn nữa giữa bộ phận quan trắc xả thải và bộ phận giám sát nông nghiệp vẫn luôn thiếu cơ chế liên kết.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致既然能扭转颓势,那从企业经营策略审视,主要是哪些驱动机制促成了这一根本性转机?
jì rán néng niǔ zhuǎn tuí shì, nà cóng qǐ yè jīng yíng cè lüè shěn shì, zhǔ yào shi nǎ xiē qū dòng jī zhì cù chéng le zhè yì gēn běn xìng zhuǎn jī?Đã có thể xoay chuyển tình thế giảm sút, vậy nhìn từ chiến lược vận hành doanh nghiệp, cơ chế động lực chủ yếu nào tạo nên bước chuyển mình căn bản này ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下轮机长正在机舱里检查发动机。
lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.