发动机
[fā dòng jī] [发 动 机]
động cơ; mô tơ; lượng từ: 台 (tái)
轮机长正在机舱里检查发动机。
lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.
这艘轮船的发动机马力非常大。
zhè sōu lún chuán de fā dòng jī mǎ lì fēi cháng dà.Động cơ của con tàu này có mã lực rất lớn.
这台旧发动机的性能时好时坏。
zhè tái jiù fā dòng jī de xìng néng shí hǎo shí huài.Hiệu suất của chiếc động cơ cũ này lúc tốt lúc xấu.