起见
[qǐ jiàn] [起 见]
động cơ; mục đích; (gì đó) là động cơ hoặc mục đích
确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。
què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn.Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪为了安全起见,我们在路上走时请务必走人行道。
wèi le ān quán qǐ jiàn, wǒ men zài lù shang zǒu shí qǐng wù bì zǒu rén xíng dào.Để đảm bảo an toàn, khi đi trên đường chúng ta nhất định phải đi trên vỉa hè.