引擎
[yǐn qíng] [引 擎]
1.động cơ (từ mượn); lượng từ: 台 (tái)
发动机;比喻事物发展的驱动力。
工程师正在对飞机引擎进行起飞前最后的安全排查。
gōng chéng shī zhèng zài duì fēi jī yǐn qíng jìn xíng qǐ fēi qián zuì hòu de ān quán pái chá.Kỹ sư đang kiểm tra an toàn lần cuối cho động cơ máy bay trước khi cất cánh.
2.bộ máy; engine (chương trình cốt lõi trong máy tính như công cụ tìm kiếm, đồ họa)
计算机软件的核心程序或搜索引擎。
该款新游戏采用了最先进的物理引擎。
gāi kuǎn xīn yóu xì cǎi yòng le zuì xiān jìn de wù lǐ yǐn qíng.Tựa game mới này sử dụng engine vật lý tiên tiến nhất.
台
可是如果搜索引擎随意删除内容,难道不会导致历史记录被篡改?
kě shì rú guǒ sōu suǒ yǐn qíng suí yì shān chú nèi róng, nán dào bú huì dǎo zhì lì shǐ jì lù bèi cuàn gǎi?Nhưng nếu công cụ tìm kiếm tùy tiện xóa nội dung, chẳng lẽ sẽ không dẫn đến việc ghi chép lịch sử bị bóp méo sao?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng这就要求我们化被动为主动,超前布局银发经济,将其培育为拉动内需的新引擎。
zhè jiù yāo qiú wǒ men huà bèi dòng wèi zhǔ dòng, chāo qián bù jú yín fà jīng jì, jiāng qí péi yù wèi lā dòng nèi xū de xīn yǐn qíng.Điều này đòi hỏi chúng ta chuyển bị động thành chủ động, quy hoạch đón đầu kinh tế bạc, bồi dưỡng nó thành động cơ mới kích cầu nội địa.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số这个构想很好。如果能把这些宏观政策落实到位,银发经济绝对能成为新的经济增长引擎。
zhè ge gòu xiǎng hěn hǎo. rú guǒ néng bǎ zhè xiē hóng guān zhèng cè luò shí dào wèi, yín fà jīng jì jué duì néng chéng wéi xīn de jīng jì zēng zhǎng yǐn qíng.Ý tưởng này rất hay. Nếu có thể thực thi triệt để những chính sách vĩ mô này, nền kinh tế bạc tuyệt đối có thể trở thành động lực tăng trưởng kinh tế mới.
Trong bài: Hoạch định chính sách phát triển nền kinh tế bạc